Tìm thấy 5.200 hồ sơ cho “Giang Văn Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Châu văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Vấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Khưu Văn Tím Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/08/1951 Quê quán: T. trấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đực Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/04/1952 Quê quán: T.trấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Rớt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận Khu TNB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Ngọc liễu - Châu Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngọ Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngọc Châu - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Bối Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Hải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Lai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 141 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Loãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Lực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Ngoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, Tây nam Kon Tum