Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Giang Trường Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẫm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Phê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2783 Xem chi tiết →
  3. Trương Thành Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trương văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Phê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Thành Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Quyết Thắng, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Thon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Tân Hưng, Ninh Giang, Ninh Giang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Trương Thành Chọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  13. Trương Thành Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Trương Thành Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Trương Thành Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Khắc Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/12/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Trường Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1968 Tại Chư Rê
  2. Giang Trường Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1968 Chân Chư Rê, B6-K4, Gia Lai