Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Giang Trường Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Vĩnh Tường - Long Mỹ - Hậu Giang - Hậu Giang Đơn vị: C11 - J85 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Nam Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 Đồng Tháp QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 Đồng Tháp QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 Đồng Tháp QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/09/1970 Quê quán: Hồng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/03/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/01/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1970 Quê quán: Hòng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 03/09/1940 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 09/03/1940 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/03/1961 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Trường Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1968 Tại Chư Rê
  2. Giang Trường Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1968 Chân Chư Rê, B6-K4, Gia Lai