Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Giang Trường Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Sỹ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đậu Đình Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1974 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công trường H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Voi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Trường Đảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công trường TĐ Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công trường TĐ Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/04/1985 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trường QSĐP Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1984 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Xuân Giang - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Quan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C.trường C.biến V.khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Quan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C.trường C.biến V.khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: số 105 Tiên An - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Trường Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1968 Tại Chư Rê
  2. Giang Trường Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/01/1968 Chân Chư Rê, B6-K4, Gia Lai