Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Giang Công Đính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Công Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Công Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đức giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Công Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Ngoạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 270 Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Phu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 367 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Thái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Công Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đức giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh văn Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/4/1960 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1, Đắc Mế
  2. Giăng Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1