Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Giang Công Đính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1984 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 275 Xem chi tiết →
  12. Phan Công Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quang trung - Trà Phú - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đơn vị 318 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1977 Quê quán: Vĩnh xuyên - Vĩnh Hào - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1752 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Guẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1, Đắc Mế
  2. Giăng Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1