Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Giang Hữu Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Bình Minh - Châu Dương - Hải Hưng Đơn vị: Ban thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Tuế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lã Thái Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đông Nhuận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tùng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/08/1966 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ginh (Giang) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Giang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →