Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.
- Trương Giang Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1978 Quê quán: Tiên Lạc Hà Nội, Tiên Lạc Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Khá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Giang Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1980 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Giang Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1980 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Giang Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Quãng Hóa, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vu Văn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thành Giang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Niêm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hồng Phong - Thanh Đa - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Thạch Công - Vinh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Giang Quốc Uy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giang Thế Bồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →