Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Trần Đẳng Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Giảng văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần thị Thanh Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 21 Xem chi tiết →
  10. Đ/c Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Giàng seo Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Long Giang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Trần Giang Đá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 3, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Sỹ Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8-9-1972 Quê quán: Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D1, 4, 8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3-9-1969 Quê quán: Lê Minh, Kim Môn, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K9-E90, D1, 4, 43 Xem chi tiết →
  18. Giang Sô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/08/1979 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →