Tìm thấy 1.451 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Nguyễn Tiến Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Trí Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 36 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Giảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Giảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Giáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Tiên Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trinh Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 137 Xem chi tiết →