Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Giang Văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Giang Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Giang Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Giang Văn Thể Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Giang Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Giang Văn Đãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Giang Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Để Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Giang Văn ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Giang Vĩnh Cơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  14. Giang tiến Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Giang Đức Dung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Giàng A Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Giàng A Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Giàng A Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 107 Xem chi tiết →
  19. Giàng A Phé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Giàng A Páo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →