Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Bùi Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Giảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Tử Giang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  4. Giang Công Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Giang Công Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Giang Ngọc Giáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Giang Quốc Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Giang Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Giang Trường Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  10. Giang Văn Dị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Giáp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Giang Văn Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Huề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Hịnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Sách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →