Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.
- Trỉệu Giang Thơ Năm sinh: 10/1954 Ngày hy sinh: 3/9/1990 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Trọng Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tô Xuân Giang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Võ Kiên Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1905 Đơn vị: Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Võ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Đơn vị: E17 Sông Dinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Vương Trọng Giang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Giang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Đức Giảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Anh Giảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →