Tìm thấy 1.451 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Giàng A Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Giàng A Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2051 Xem chi tiết →
  3. Giàng A Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Giàng A Súa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
  5. Giàng A Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 253 Xem chi tiết →
  6. Hai Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Giang Năm sinh: 19340 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Vân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 374 Xem chi tiết →
  15. Lương Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 645 Xem chi tiết →