Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Nguyễn Giang Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Giang Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giảng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoành Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Giàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sơn Giang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thượng Giảng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trí Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vinh Giảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Giang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →