Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Giang Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Huy Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 382 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Giang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Giảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Long Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Kiều Tuấn Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lã Văn Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giãng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. NGuyễn giang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Văn Giang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duyên Giảng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giang Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →