Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Giang Văn Hộ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Khoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Giang Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Giang Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Giang Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Giang Văn Phẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Pôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Giang Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Giang Văn Sổ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  12. Giang Văn Thập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Tiệc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Tiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Tu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 125 Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Đang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Đĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →