Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Đăng Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. giáng x dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 261 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đàng Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Thị Giang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 1A Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Giang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3a Xem chi tiết →
  16. Đỗ Giang Trảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Giáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 505 · Khu D Xem chi tiết →