Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Ngô Nhật Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1963 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Giảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Giảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Trung Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đỡnh Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 3A Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Trần Giang Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/11/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →