Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Lê Thanh Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thái Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đồng Luận, Xã Đồng Luận, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Trường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu C2 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Giảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Lý Giang Trì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Lương Ngọc Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lờ Giang Như Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1B Xem chi tiết →
  15. Lờ Kim Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Lờ Văn Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô F Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: NTLS xã Sai Nga, Xã Sai Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →