Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Đỗ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 13a Xem chi tiết →
  2. Đỗ Giang Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Giang Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Giang Ngạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1950 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Hữu Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Chu Đức Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Giang A Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Giang Biên Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Giang Kỳ Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Giang Lờ Xe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  14. Giang Mạnh Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Giang Ngọc Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Giang Sao Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6a Xem chi tiết →
  17. Giang Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 323 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →