Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 581 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Đào Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trình Thi Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Trương Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Hà Giang Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trần Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 175 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giang (Vân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Giang (Vân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Giang (Vân)
  18. Trần Văn Giạng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42059 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →