Tìm thấy 1.451 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Phạm Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tạ Xuân Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Giàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 292 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Ama Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Bùi Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Dương Huy Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Dương Tuấn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 100 Xem chi tiết →
  15. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: D. Thanh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 22 Xem chi tiết →
  16. Giang Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1728 Xem chi tiết →
  17. Giang Hoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Giang Lê Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 763 · Khu K5 Xem chi tiết →
  19. Giang Lê Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 796 · Khu K5 Xem chi tiết →
  20. Giang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →