Tìm thấy 1.456 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Đỗ Văn Giàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  3. Đỗng Giảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Sĩ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 543 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  9. Chương Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 900 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Bình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng T Xem chi tiết →
  12. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Giang Hưng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 361 Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 591 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Nho Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 39 Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Nhừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →