Tìm thấy 1.451 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Giang Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Giang Quang Tính
  2. Giang Thanh Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Giang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Giang Thị Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Giang Thị Uyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Giang Việt Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 162 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Giang Văn Bối Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Giang Văn Hải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Giang Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Lai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Giang Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 141 Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Loãn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Lực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Ngoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Nhỡ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Thân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Tuyến Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →