Tìm thấy 1.451 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.
- Giang Lê Cải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 163 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Giang Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Giang Lê Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Hả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 160 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Giang Lê Hỗ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 156 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Giang Lê Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Oang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Phức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Xe Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Giang Lê Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Giang Lê Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 182 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Giang Mạnh Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 135 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Giang Mạnh Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Giang Nguyên Vận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Giang Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →