Tìm thấy 1.451 hồ sơ cho “Giang (Giảng)”.

  1. Vũ văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Hằng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Kim Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G7 · Hàng 12 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đinh Kiên Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đào Thị Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Giang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Giảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/10/1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi thế Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Giang Hồng Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Giang Lê Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →