Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Giai”.

  1. Nguyễn Quang Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Giai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Giai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 874 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Cao Giai 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)03 Đắc Mót Lốp mộ 1 1/50000
  2. Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 21/5/1968 Mai táng ban đầu: Bãi khách Đ5 T50
  3. Ma Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Phong - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Hoàng Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Km 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum
→ Xem cả 52 người trong các danh sách