Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Giai”.
- Trịnh văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- chế công giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 141 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- hoàng văn giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
- (Hai) Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Giáp Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Giai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Giai Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 165 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Phan Giải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- DDặng Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Cao Giai 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)03 Đắc Mót Lốp mộ 1 1/50000
- Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 21/5/1968 Mai táng ban đầu: Bãi khách Đ5 T50
- Ma Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Phong - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Hoàng Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Km 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum