Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Giai”.

  1. Phan Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huy Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 117 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Giải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 367 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 385 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 117 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Cao Giai 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)03 Đắc Mót Lốp mộ 1 1/50000
  2. Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 21/5/1968 Mai táng ban đầu: Bãi khách Đ5 T50
  3. Ma Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Phong - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Hoàng Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Km 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum
→ Xem cả 52 người trong các danh sách