Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Giai”.

  1. Vũ Nguyên Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giai Thuyết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Trọng Giải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Cơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quy Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 Quê quán: Võng Ba - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Ba Thôn - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Giải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1956 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/9/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D40 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Cao Giai 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)03 Đắc Mót Lốp mộ 1 1/50000
  2. Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 21/5/1968 Mai táng ban đầu: Bãi khách Đ5 T50
  3. Ma Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Phong - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Hoàng Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Km 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum
→ Xem cả 52 người trong các danh sách