Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Giai”.

  1. Đặng Giải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Giải Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Hữu Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhơn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 336 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. ... Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1828 Xem chi tiết →
  15. Lê Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1995 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Cao Giai 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)03 Đắc Mót Lốp mộ 1 1/50000
  2. Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 21/5/1968 Mai táng ban đầu: Bãi khách Đ5 T50
  3. Ma Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Phong - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Hoàng Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Km 9+10 Tân Cảnh, Kon Tum
→ Xem cả 52 người trong các danh sách