Tìm thấy 1.972 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 11 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/3/1980 Quê quán: Gia Đông, Thuận Thành, Thuận Thành Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Văn Thu - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Văn Thu - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bàn Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn THuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Thuổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng