Tìm thấy 1.948 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Huê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Hương Thuỷ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Uyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Viền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Lưu Kiểm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Chỉ Thước - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Đức Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Ban Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Thượng Lung - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Chai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cổ Lũng - Bá thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Kiên Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Văn Dực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1965 Quê quán: Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thúc Kháng - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.