Tìm thấy 1.948 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Kẻ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ly Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Thành Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Trung Thực - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Ten Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Ơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Văn Khang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Phú Thứ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Thuận Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Việt Trì - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.