Tìm thấy 1.957 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Thú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Kim Tiến Kim Bôi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tổ 5 - Khu Phan Văn Thiết - Hà Tuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 13 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1970 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 3 Xem chi tiết →
  6. TRỊNH VĂN CHIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10-02-1969 Quê quán: THANH SƠN, AN THỤY, HẢI PHÒNG Đơn vị: F320 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRỊNH VĂN CHIẾN
  7. Đỗ Văn Thiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: An Trung - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 24 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Số 18 thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chỉnh (Tuyến) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Cục HC - QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phí Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/11/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: K14 - E770 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 27 Xem chi tiết →
  18. NÔNG VĂN NGÁO Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07-11-1967 Quê quán: ĐÀM THỦY, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG Đơn vị: C2 - D28 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NÔNG VĂN NGÁO
  19. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D234 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 8 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Vấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/05/1982 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng