Tìm thấy 1.972 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Gia Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: Y10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Gia Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyên Văn Giá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Đông Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng