Tìm thấy 1.972 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Yên Viên-Khối Vân- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 147 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Nhang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Ruộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng