Tìm thấy 1.972 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phạm Chân - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Yên - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Thạnh Mỹ Lợi - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Tiến Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Thanh Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Chu Đắc - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Thuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Vân Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tiên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.