Tìm thấy 1.972 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/2/1949 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/8/1950 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/2/1980 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng