Tìm thấy 1.957 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/3/1949 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1992 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng