Tìm thấy 1.972 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 165 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 328 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Trang Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thủ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Vân Thu - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thúy Liêu - Gò Giao - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Sương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/07/1985 Quê quán: Gia Phong - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thường Lang - Ô Môn - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.