Tìm thấy 1.972 hồ sơ cho “Gia Văn Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Gia Tiên - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Gia Sơn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1971 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/8/1973 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trinh Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gia Kiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/08/1973 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gia - - - - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E207 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Hoà, Xã Gia Hòa, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 328 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 406 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng