Tìm thấy 433 hồ sơ cho “Giảng Thanh Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tám Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Tám Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/09/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/01/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lò Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Long Phú - Long Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/9/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  11. Trương Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 Quê quán: Tam Bình, Tam Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/10/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 Quê quán: Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hàng Văn Giang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/08/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chính Trị Viên Đ.Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giảng Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Vĩnh Tường- Vĩnh Hóa- Bạc Liêu- Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1967 Pa Kha