Tìm thấy 433 hồ sơ cho “Giảng Thanh Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Kéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1980 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Tam Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 200 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  6. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
  7. La Thành Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 Quê quán: An Phú - An Long - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
  10. Lưu Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lương Tấn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Trung Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giảng Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Vĩnh Tường- Vĩnh Hóa- Bạc Liêu- Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1967 Pa Kha