Tìm thấy 433 hồ sơ cho “Giảng Thanh Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1988 Quê quán: Mỹ tù - Hậu Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3337 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1986 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1986 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. La Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/07/1982 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. La Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3336 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/09/1982 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E812 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/09/1982 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E812 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giảng Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Vĩnh Tường- Vĩnh Hóa- Bạc Liêu- Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1967 Pa Kha