Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Giăng Công Đính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Khiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Giỏi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh văn Có Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh văn Dậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đinh văn Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/08/1983 Quê quán: Đồng Sơn - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C1 D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/06/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: Công an Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/02/1948 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tỉnh ủy Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Thoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1980 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Công binh E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Ninh Thành - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Giang Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1, Đắc Mế
  2. Giăng Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1