Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Gió”.

  1. Trần Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Giống Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Tướng Giỏi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Giới Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Đinh Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 149 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đàm văn GIới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Giỏi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Giới Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Giới Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 255 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Công Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Giới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Gioòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Lê Giống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 1/9/1966
  2. Hồ Văn Giờ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  3. Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cự- Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 9/3/1966
  5. Gió Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1968 Ấp Glar, Huyện 6
→ Xem cả 10 người trong các danh sách