Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Gió”.

  1. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1/10/1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đoàn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phan Giỏi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phùng Giọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  9. Phạm Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  10. Phạm Giới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Giới Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trương Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  17. Trần Giới Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giỏi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 1/9/1966
  2. Hồ Văn Giờ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  3. Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cự- Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 9/3/1966
  5. Gió Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1968 Ấp Glar, Huyện 6
→ Xem cả 10 người trong các danh sách