Tìm thấy 776 hồ sơ cho “Gió”.

  1. Bùi Văn Giỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Giỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thanh xuân - Thanh liêm - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1963 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyệi đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Giong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C24 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Gió Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Tiết – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Thế Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Thế Giới
  13. Trịnh Văn Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Giơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Giơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Giới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Sỹ Gióng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - 48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Minh Năng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Giờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thọ - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Hy sinh: 1/9/1966
  2. Hồ Văn Giờ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968
  3. Nguyễn Văn Gio Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cự- Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị Hy sinh: 9/3/1966
  5. Gió Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Đka yai- Xã U- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/5/1968 Ấp Glar, Huyện 6
→ Xem cả 14 người trong các danh sách